Danh mục margin VPBankS
VPBankS cho vay ký quỹ 265 mã, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%. Theo danh mục công bố ngày 21/10/2026.
Danh sách mã
Cho vay 50% 175 mã
- ACB
- ACG
- AST
- BAF
- BCM
- BFC
- BHN
- BIC
- BID
- BMP
- BSI
- BSR
- BVH
- BVS
- BWE
- CAP
- CEO
- CHP
- CII
- CLC
- CMG
- CNG
- CSM
- CSV
- CTG
- CTR
- CTS
- DBC
- DBD
- DCM
- DGW
- DHA
- DHC
- DHG
- DIG
- DP3
- DPM
- DPR
- DRC
- DSN
- DTD
- DVP
- DXG
- DXP
- EIB
- ELC
- EVF
- FMC
- FPT
- FRT
- FTS
- GAS
- GEE
- GEL
- GEX
- GMD
- GSP
- GVR
- HAH
- HCM
- HDB
- HDC
- HDG
- HPG
- HSG
- HT1
- HTI
- HVT
- IDC
- IJC
- IMP
- KBC
- KDC
- KDH
- KSB
- LAS
- LCG
- LHG
- LIX
- LPB
- MBB
- MBS
- MCH
- MCM
- MIG
- MSB
- MSH
- MSN
- MWG
- NAB
- NCT
- NET
- NLG
- NT2
- NTL
- NTP
- OCB
- OPC
- PAC
- PAN
- PC1
- PDN
- PET
- PGC
- PGD
- PGI
- PHR
- PLC
- PLX
- PMC
- PNJ
- POW
- PPC
- PTB
- PVD
- PVI
- PVP
- PVS
- PVT
- REE
- SAB
- SBT
- SCS
- SEB
- SGN
- SHB
- SHP
- SHS
- SIP
- SJD
- SKG
- SLS
- SMB
- SSB
- SSI
- STB
- SVC
- SZB
- SZC
- TCB
- TCH
- TCL
- TCM
- TCX
- TIP
- TLG
- TMP
- TNG
- TPB
- TRA
- TRC
- VCB
- VCF
- VCG
- VCI
- VCK
- VCS
- VDS
- VFG
- VGC
- VHC
- VHM
- VIB
- VIC
- VIP
- VIX
- VJC
- VND
- VNM
- VNR
- VPD
- VRE
- VSC
- VTP
- WCS
Cho vay 45% 32 mã
Cho vay 30% 38 mã
Cho vay 25% 1 mã
Cho vay 15% 1 mã
Nguồn: danh mục ký quỹ công bố trên website VPBankS, ngày 21/10/2026. Thông tin sản phẩm, không phải khuyến nghị mua bán.
254 mã có trong danh mục nhưng không cho vay VPBankS liệt kê các mã này với tỷ lệ cho vay 0%
ABR ABT ACC ACL ADCADG ADP ADS AMCARMASGATS BAB BAXBBS BCF BED BKC BKGBPC BRC BTP BTT BTW BXH C69 CCI CCL CCR CIA CJC CKG CKV CLH CLL CLM CLW CMS CMVCOMCPC CRC CSC CTB CTP CTT CVT D11 D2D DAD DAT DBT DC2 DIH DL1 DNC DNP DSC DST DTG DTK DTT EBS EID EVG EVS FCM FIR FIT GDW GIC GLTGMH GMX GTAHAD HAR HAT HCC HCD HDA HGM HHC HHP HII HKT HLC HLD HMC HMH HMR HNA HPX HRC HSL HTC HTL HTN HTV HU1 ICT INCITQ IVS KHS KMRKMTKOS KSF KST KTS L10 L14 L18 L40 LAF LBE LGC LM8 MAC MBGMCC MCF MCO MDC MELMKV MST MVB NAG NAPNAV NBW NDN NDX NFC NHC NHH NHT NO1 NSH NST NTH ONEPBP PCE PCT PDB PHC PHN PIA PIC PJCPJT PMB PMPPPP PPS PPT PPYPRC PRE PSCPSE PSI PSW PTC PTI PTSPTX QCG QHD QNP QST RAL RCL RYG S4A S55 S99 SAF SC5 SCG SD5 SD9 SDN SED SFC SFG SFN SGC SGH SGT SHA SHESJ1 SJE SMC SMN SRC SSC STCSTP SVT TA9 TCI TCO TCT TDG TDP TDT TEG TET TFC THD THSTJCTKU TLD TMB TMCTMX TN1 TNT TOTTPPTTCTTT TV4 TVT TYA V12VBCVC1 VC6 VC7 VCC VCM VDL VDP VGP VHE VIF VLAVMS VNC VNF VNL VPS VSA VSI VSMVTH X20
Thay đổi gần đây
Mã VPBankS thêm, loại, đổi tỷ lệ hoặc giá chặn trong 60 ngày qua.
Danh mục margin công ty khác
Hỏi đáp về danh mục margin VPBankS
Danh mục margin VPBankS có bao nhiêu mã?
Theo danh mục VPBankS công bố ngày 21/10/2026, có 265 mã được cho vay ký quỹ, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%.
Lãi suất margin VPBankS bao nhiêu?
Lãi suất margin tiêu chuẩn của VPBankS là 13,5%/năm (kiểm chứng ngày 23/10/2026). Áp dụng từ 25/08/2025 cho khoản giải ngân mới, tính 365 ngày, kỳ hạn 90 ngày. Hyperdrive 9.9: 9,9%/năm, hạn mức 1 tỷ/khách, chỉ danh mục 50 mã (trang eMargin); eMargin Turbo 0% 5 ngày đầu, 7,5% 10 ngày đầu hoặc 9% 15 ngày đầu; gói Pro từ 10%/năm.
VPBankS cập nhật danh mục margin bao lâu một lần?
Mỗi công ty tự quyết định tần suất. Chúng tôi kiểm tra danh mục VPBankS định kỳ và ghi lại mọi thay đổi (thêm, loại, nâng, hạ tỷ lệ) ở mục thay đổi gần đây trên trang này.