Danh mục margin KIS
KIS cho vay ký quỹ 213 mã, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%, 206 mã có giá chặn. Theo danh mục công bố ngày 24/09/2026.
Danh sách mã
Cho vay 50% 77 mã
- AAA 9.200 đ
- ACB 25.000 đ
- ANV 26.000 đ
- BID 49.000 đ
- BMP 100.000 đ
- BSR 28.000 đ
- BVH 66.000 đ
- CII 23.000 đ
- CSV 35.000 đ
- CTG 41.000 đ
- DBC 27.200 đ
- DCM 41.600 đ
- DHG 100.000 đ
- DPM 30.000 đ
- E1VFVN30 Không ghi giá chặn
- EIB 25.000 đ
- FPT 106.000 đ
- FRT 140.800 đ
- FTS 34.000 đ
- FUEMAV30 Không ghi giá chặn
- FUESSV30 Không ghi giá chặn
- FUESSVFL Không ghi giá chặn
- FUEVFVND Không ghi giá chặn
- FUEVN100 Không ghi giá chặn
- GAS 80.000 đ
- GEX 36.000 đ
- GMD 75.000 đ
- GVR 37.000 đ
- HAH 50.000 đ
- HCM 29.000 đ
- HDB 29.000 đ
- HDG 19.000 đ
- HPG 28.500 đ
- HSG 15.200 đ
- IDC 48.000 đ
- KBC 30.000 đ
- KDH 34.500 đ
- LCG 11.000 đ
- LPB 50.000 đ
- MBB 30.000 đ
- MIG 20.800 đ
- MSB 16.000 đ
- MSN 86.000 đ
- MWG 86.000 đ
- NKG 16.500 đ
- NLG 37.600 đ
- PAN 27.500 đ
- PHR 70.000 đ
- PLX 47.700 đ
- POW 15.000 đ
- PVD 32.600 đ
- PVS 42.000 đ
- PVT 22.000 đ
- REE 65.000 đ
- SAB 54.800 đ
- SBT 26.200 đ
- SHB 18.200 đ
- SHS 23.900 đ
- SSI 36.000 đ
- STB 55.800 đ
- TCB 40.000 đ
- TCX 49.000 đ
- TNG 23.000 đ
- TPB 20.000 đ
- VCB 73.000 đ
- VCG 27.200 đ
- VCI 32.500 đ
- VCS 49.000 đ
- VHC 68.500 đ
- VHM 85.000 đ
- VIB 20.300 đ
- VIX 22.000 đ
- VJC 100.000 đ
- VNM 70.000 đ
- VPB 32.500 đ
- VRE 35.000 đ
- VSC 25.700 đ
Cho vay 45% 5 mã
Cho vay 40% 51 mã
- BCM 66.000 đ
- BFC 42.000 đ
- BSI 44.000 đ
- BWE 53.000 đ
- CEO 23.000 đ
- CMG 39.000 đ
- CTI 25.200 đ
- CTR 105.000 đ
- CTS 31.000 đ
- DGW 50.000 đ
- DHC 36.000 đ
- DIG 20.000 đ
- DPG 50.000 đ
- DRC 17.000 đ
- DXG 18.200 đ
- ELC 24.200 đ
- EVF 14.800 đ
- FMC 37.000 đ
- GEG 17.900 đ
- HDC 25.000 đ
- IDI 8.300 đ
- IJC 12.000 đ
- LAS 20.000 đ
- MBS 26.600 đ
- MCH 150.000 đ
- MSH 40.000 đ
- NAB 14.000 đ
- NT2 27.800 đ
- NTL 20.300 đ
- NTP 59.500 đ
- OCB 12.400 đ
- PC1 22.500 đ
- PDR 22.300 đ
- PET 35.000 đ
- PLC 29.000 đ
- PVI 65.000 đ
- SCS 64.500 đ
- SIP 63.500 đ
- SSB 17.700 đ
- SZC 36.500 đ
- TCH 21.500 đ
- TDM 50.000 đ
- TLG 56.600 đ
- TV2 41.300 đ
- VAB 12.900 đ
- VCK 38.000 đ
- VIC 72.000 đ
- VND 20.400 đ
- VPL 80.000 đ
- VPX 33.900 đ
- VTP 88.500 đ
Cho vay 35% 5 mã
Cho vay 30% 38 mã
- ADS 10.000 đ
- AGG 18.300 đ
- ASM 7.800 đ
- BAF 35.000 đ
- CNG 30.000 đ
- CSM 15.000 đ
- DHA 45.000 đ
- DSE 26.200 đ
- DTD 18.600 đ
- FCN 17.100 đ
- FUEDCMID Không ghi giá chặn
- GEE 70.900 đ
- GEL 39.000 đ
- HAG 19.000 đ
- HAX 13.000 đ
- HUT 15.700 đ
- KHG 7.500 đ
- LHG 35.000 đ
- LSS 10.000 đ
- NAF 35.000 đ
- NHH 13.200 đ
- PAC 26.300 đ
- PNJ 50.000 đ
- PTB 44.500 đ
- PVB 27.600 đ
- PVP 18.000 đ
- SKG 11.900 đ
- TAL 32.000 đ
- TCL 37.500 đ
- TCM 20.000 đ
- TIP 22.200 đ
- TRC 74.000 đ
- VC3 20.000 đ
- VDS 20.600 đ
- VGS 30.500 đ
- VPI 45.000 đ
- VTZ 18.500 đ
- YEG 13.300 đ
Cho vay 25% 7 mã
Cho vay 20% 24 mã
- CCL 6.500 đ
- CDC 19.300 đ
- CTF 20.000 đ
- DCL 36.000 đ
- DXS 11.000 đ
- HHP 10.000 đ
- HPA 35.800 đ
- HPX 5.800 đ
- HTI 24.700 đ
- IPA 15.300 đ
- KSV 124.200 đ
- L40 31.500 đ
- LHC 59.000 đ
- NBB 20.000 đ
- ORS 15.800 đ
- S99 10.000 đ
- SAM 8.200 đ
- SHI 13.000 đ
- SJS 40.000 đ
- SZL 45.000 đ
- TCO 13.200 đ
- TDT 7.700 đ
- TVD 11.400 đ
- VVS 50.000 đ
Cho vay 10% 6 mã
Số dưới mã là giá chặn: giá tối đa KIS dùng để tính tài sản đảm bảo của mã đó.
Nguồn: danh mục ký quỹ công bố trên website KIS, ngày 24/09/2026. Thông tin sản phẩm, không phải khuyến nghị mua bán.
Danh mục margin công ty khác
Hỏi đáp về danh mục margin KIS
Danh mục margin KIS có bao nhiêu mã?
Theo danh mục KIS công bố ngày 24/09/2026, có 213 mã được cho vay ký quỹ, tỷ lệ cho vay cao nhất 50%.
Lãi suất margin KIS bao nhiêu?
KIS chưa công bố lãi suất margin tiêu chuẩn trên website tại ngày 24/10/2026.
KIS cập nhật danh mục margin bao lâu một lần?
Mỗi công ty tự quyết định tần suất. Chúng tôi kiểm tra danh mục KIS định kỳ và ghi lại mọi thay đổi (thêm, loại, nâng, hạ tỷ lệ) ở mục thay đổi gần đây trên trang này.